Internet Trực Tiếp_ Lease line

Giá ưu đãi

0₫

Thương hiệu: VNPT

Bảo hành: 12 tháng

Dịch vụ Internet trực tiếp là dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao, đối xứng qua kênh thuê riêng riêng biệt từ địa điểm của khách hàng đến mạng core Internet của VNPT theo yêu cầu KH:

  • Kênh truyền riêng biệt và trực tiếp dùng riêng, bảo mật cao.
  • Phân tách lưu lượng trong nước, quốc tế: 5 đường cáp quang biển, 3 đường cáp quang quốc tế trên đất liền. Ưu tiên điều hướng quốc tế đặc biệt trong các thời điểm đứt cáp quang biển.
  • Có công cụ giám sát băng thông/ IP tĩnh public
  • Có cam kết chất lượng dịch vụ nhiều tiêu chí: Băng thông, độ trễ,…
  • Tốc độ không giới hạn: Kết nối Internet trên đường truyền cáp quang hoặc cáp đồng, với tốc độ từ 64Kbps tới hàng chục Gbp.
  • Riêng biệt & trực tiếp: Kết nối trực tiếp vào cổng Internet quốc gia bằng kênh riêng vật lý, hoàn toàn không còn trễ và nghẽn mạng.
  • Tốc độ đúng như cam kết, không chia sẻ cổng Internet với bất kỳ thuê bao nào như FiberVNN
  • Rất ổn định: Với công nghệ đối xứng cho cả upload và download sẽ cho phép kết nối Internet liên tục và thông suốt 24/24
  • Bảo mật: Kênh truyền dẫn riêng biệt sẽ giúp giảm thiểu các tấn công và xâm nhập vào mạng dữ liệu của bạn qua Internet.
  • Đa ứng dụng: Với các dải địa chỉ IP tĩnh được cung cấp, cùng đường truyền ổn định, tốc độ cao sẽ giúp khách hàng triển khai các ứng dụng gia tăng thời gian thực như: Proxy Server, Website Server, E-Mail Server, VPN, Video Conferencing, IP Phone…
  • Linh hoạt về băng thông trong nước và quốc tế.
STTChỉ tiêuKênh loại AKênh loại BKênh loại c
I.CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG KỸ THUẬT
1.Độ khả dụng dịch vụ trung bình (%)>99.90%> 99.80%> 99.50%
2.Tỷ lệ mất gói tin (%)< 0,1%<0,3%< 0,5%
3.Băng thông(tốc độ tối thiểu kết nối đạt đuợc theo yêu cầu hợp đồng)100%> 99%> 95%
4.Kích thước gỏi tin tối đa (bytes)150015001500
5.Độ trễ trung bình (ms) (Tính từ điểm truy nhập Internet của người dùng đến các điềm cuối dưới đây)
Hong Kong<=35ms< 11 Omskhông cam kết
Singapore<=30ms< 11 Omskhông cam kết
Nhật Bản<=85ms< 130mskhông cam kết
Hàn Quốc<=lỌ5ms< 130mskhông cam kết
Trung Quốc<=120ms< 130mskhông cam kết
Đài Loan<=70ms< 130mskhông cam kết
Hướng Châu Âu<=250ms< 330mskhông cam kết
Hướng bờ Tây Mỹ<=230ms< 280mskhông cam kết
Hướng bờ Đông Mỹ<=230ms< 250mskhông cam kết
Hướng Úc<=115ms< 250mskhông cam kết
II.CÁC CHỈ TIÊU CHÁT LƯỢNG DỊCH VỤ
6.Chỉ tiêu về thiết lập kênh
 Thời gian thiết lập dịch vụKênh nội hạt: 2 ngày Kênh liên tỉnh: 3 ngày Kênh quốc tế: 4 ngàyKênh nội hạt: 3 ngày Kênh liên tỉnh: 4 ngày Kênh quốc tế: 5 ngàyKênh nội hạt: 4 ngày Kênh liên tỉnh: 5 ngày Kênh quốc tế: 6 ngày
Tỷ lệ giao kênh đúng hạn100%>95%>90%
7.Chỉ tiêu về xử lý sự cố
8.Thời gian xử lý sự cốDo lỗi truyền dẫn vật lý < 2 giờ. Do lỗi logic< 30 phútDo lỗi truyền dẫn vật lý < 5 giờ. Do lỗi logic< 45 phútDo lỗi truyền dẫn vật lý < 6 giờ. Do lỗi Ỉ0gic< 60 phút
9.Thời gian cung cấp nguyên nhân gốc và biện pháp khắc phụcTrong vòng 01 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành xử lý sự cổTrong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành xử lý sự cốkhông cam kết
10.Thời gian lưu trữ các sự kiện (event lọg) liên quan đến kênhTrong vòng 01 tháng trở về trước kể từ thời điểm yêu cầuTrong vòng 15 ngày trờ về trước kể từ thời điểm yêu cầuTrong vòng 10 ngày trở về trước kể từ thời điểm yêu cầu
11.Tần suất sự cố lặp lại< 2 sự cố lặp lại trong vòng 30 ngày< 3 sự cố lặp lại trong vòng 30 ngàykhông cam kết
12.

 

 

 

 

Bảo dưỡng hệ thống
Thông báo bảo dưỡng có kế hoạch> 15 ngày làm việc> 10 ngày làm việc> 5 ngày làm việc
Thông báo bảo dưỡng khẩn cấp> 36 giờ> 24 giờ> 12 giờ
Số lần bảo dưỡng khẩn cấp< 2 lần/năm< 3 lần/năm< 4 lần/nãm
Thời gian thực hiện bảo dưỡngVào nửa đêm hoặc các ngày thứ 7, chủ nhậtVào nửa đêm hoặc các ngày thứ 7, chủ nhậtVào nửa đêm hoặc các ngày thứ 7, chủ nhật
13.Dự phòng và ứng cứu.
 Hỗ trợ cung cấp kênh dự phòng

(nếu kết quả khảo sát đáp ứng yêu cầu)

KhôngKhông
 Hỗ trợ triển khai thiết bị đầu cuối dự phòngKhông
 Hỗ trợ ứng cứu khi có sự cố phân đoạn quốc tếlh5hkhông cam kết
14.

 

 

Thời gian giải quyết khiếu nại.
Thời gian hồi âm khiếu nại<1 ngày<2 ngày< 3 ngày
Thời gian giải quyết khiếu nại<3 ngày< 5 ngày< 10 ngày